THỦ KHOA TRẦN QUỐC TUẤN TRÊN TRUYỀN HÌNH QPVN

Đang trực tuyến

  • (Nguyễn Đức Hải)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chức năng chính 1

    Website của trường THPT Yên Định 1 chuyển sang web http://yendinh1.edu.vn và https://www.facebook.com/TruongYenDinh1/
    Gốc > BẢN TIN TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 1 >

    Kết quả thi kiểm tra kiến thức lần 2 (tháng 3 năm 2014)

    DSC_0365.jpg

         Ngày 08, 09 tháng 3 năm 2014, trường THPT Yên Định 1 tổ chức thi kiểm tra kiến thức cho học sinh khối 12, nhằm đánh giá kiến thức học sinh để làm hồ sơ chọn trường ĐH&CĐ năm 2014

        Cùng tham gia với HS Yên Định 1 còn có HS các trường Thiệu Hóa, Lê Văn Hưu, Nguyễn Quán Nho, Yên Định 2, Yên Định 3, Lam Sơn. Vĩnh Lộc, Trần Ân Chiêm, Lang Chánh....

    Học sinh và phụ huynh có thể xem kết quả tại đây

                Kết quả 100 em cao nhất khối A

    Họ và tên Lớp 12 HS trường Ngày sinh Khối Điểm Toán Điểm Lý Điểm Hóa Tổng KA X.thứ KA
    Nguyễn Văn Hinh 12 YD2 6/19/1996 AB 9.75 9.80 10.00 29.55 1
    Trần Thanh Bình 12 T.Do   AB 8.25 9.20 9.80 27.25 2
    Nguyễn Anh Tuấn 12 YD2 6/25/1996 A 9.00 9.20 9.00 27.20 3
    Mai Thị Ngọc 12 NQN 1/1/1996 AB 9.25 8.20 9.60 27.05 4
    Trịnh Thị Phượng A1 YD1 1/10/1996 A 8.25 8.60 9.60 26.45 5
    Bùi Hồng Ngọc A1 YD1 10/2/1996 AB 9.00 8.00 9.40 26.40 6
    Lê Thị Tươi A1 YD1 3/27/1996 AB 9.00 9.00 8.40 26.40 6
    Lê Thế Tuấn 12 NQN 1/1/1996 A 8.50 8.60 9.00 26.10 8
    Nguyễn Thị Hà Trang A1 YD1 3/4/1996 A 10.00 8.20 7.40 25.60 9
    Lê Đức Anh 12 TDo 6/10/1996 AB 8.00 8.40 9.20 25.60 10
    Đào Thị Nhung A1 YD1 5/13/1996 A 8.75 7.60 9.20 25.55 11
    Nguyễn Đình Thắng 12 T.Hóa 5/22/1996 A 7.50 8.20 9.60 25.30 12
    Lại Trung Kiên 12 YD2 3/27/1996 A 7.25 9.20 8.80 25.25 13
    Đinh Thị Trang 12 T.Hóa 10/9/1996 A 7.75 8.00 9.40 25.15 14
    Nguyễn Bá Dũng A1 YD1 6/20/1996 AB 8.50 7.60 9.00 25.10 15
    Nguyễn Thị Trang A1 YD1 12/12/1996 AB 8.50 8.00 8.60 25.10 15
    Nguyễn Hoàng Vân Anh 12 T.Hóa 9/1/1996 A 7.75 8.80 8.20 24.75 17
    Hoàng Nguyễn Ánh Dương 12 T.Hóa 8/6/1996 A 6.50 9.40 8.60 24.50 18
    Nguyễn Thị Duyên 12 YD2 1/20/1996 AB 8.25 7.80 8.40 24.45 19
    Trịnh Văn Tùng A2 YD1 11/24/1996 AB 7.25 7.80 9.40 24.45 19
    Tống Thị Mỹ Linh 12 T.Hóa 6/3/1996 A 7.25 7.40 9.60 24.25 21
    Ngô Văn Tăng A1 YD1 2/8/1996 A 9.25 7.20 7.80 24.25 21
    Nguyễn Minh Anh A1 YD1 5/23/1996 A 8.00 7.80 8.40 24.20 23
    Trịnh Duy Hùng 12 YD2 1/1/1996 A 7.75 8.60 7.60 23.95 24
    Phạm Văn Thường A2 YD1 2/7/1996 AB 6.50 8.00 9.20 23.70 25
    Vũ Thị Trang A1 YD1 7/7/1996 A 8.00 7.20 8.40 23.60 26
    Phạm Việt Hùng A1 YD1 8/25/1996 A 7.50 8.40 7.60 23.50 27
    Nguyễn Khánh Linh A1 YD1 9/22/1996 A 7.50 8.40 7.60 23.50 27
    Lê Thị Minh Phương A1 YD1 5/20/1996 AB 7.50 7.60 8.40 23.50 27
    Trịnh Lê Tuấn 12 TDo 11/9/1996 A 8.50 6.60 8.20 23.30 30
    Đỗ Huy Vượng A1 YD1 9/5/1996 A 8.25 9.40 5.60 23.25 31
    Lê Thị Phương 12 T.Hóa 6/20/1996 A 7.75 7.00 8.40 23.15 32
    Lê Hữu Tùng 12 T.Hóa   A 5.75 9.00 8.40 23.15 32
    Lưu Hoàng Long 12 YD2 3/8/1996 A 7.50 7.20 8.20 22.90 34
    Trần Doãn Xuân A2 YD1 12/12/1996 AB 7.50 9.20 6.20 22.90 34
    Lê Văn Hiếu 12 T.Hóa 10/10/1996 A 8.25 7.60 7.00 22.85 36
    Đào Minh Trí 12 NQN 1/1/1996 A 6.00 8.60 8.00 22.60 37
    Nguyễn Thị Hoàng Hạnh 12 YD2 12/31/1996 A 7.75 7.40 7.40 22.55 38
    Nguyễn Thị Phương A1 YD1 5/5/1996 A 7.75 7.40 7.40 22.55 38
    Lê Vân Anh 12 NQN 1/1/1996 A 6.75 7.00 8.40 22.15 40
    Lê Văn Chung 12 TÂC 1/1/1996 A 6.75 6.40 9.00 22.15 40
    Cao Văn Thiện A1 YD1 1/9/1996 A 6.75 7.00 8.40 22.15 40
    Phùng Thị Phương 12 T.Hóa   A 7.50 7.00 7.60 22.10 43
    Nguyễn Quỳnh Trang 12 T.Hóa 1/1/1996 AB 8.00 6.40 7.60 22.00 44
    Hoàng Lê Ngọc Anh 12 T.Hóa 7/28/1996 A 7.50 7.20 7.20 21.90 45
    Trịnh Thị Thu A1 YD1 4/4/1996 A 7.50 6.00 8.40 21.90 45
    Lê Thị Trâm 12 T.Hóa 5/5/1996 A 7.50 6.80 7.60 21.90 45
    Nguyễn Thị Đào 12 T.Hoá 6/26/1996 A 5.25 7.40 9.20 21.85 48
    Lê Đình Hùng A5 YD1 5/6/1996 A 5.75 7.20 8.80 21.75 49
    Trịnh Xuân Lưu 12 YD2 7/27/1996 A 6.50 7.00 8.20 21.70 50
    Trịnh Đình Tài A1 YD1 3/15/1996 A 7.25 7.40 7.00 21.65 51
    Lưu Hoàng Linh 12 YD2 6/6/1996 A 8.75 7.00 5.80 21.55 52
    Đinh Thị Thường 12 T.Hoá 6/26/1996 A 6.75 6.80 8.00 21.55 52
    Phạm Thị Ngọc 12 T.Hóa 5/1/1996 A 6.25 6.80 8.20 21.25 54
    Đỗ Văn Tuấn 12 T.Hóa 7/8/1996 A 6.00 7.80 7.40 21.20 55
    Lưu Thị Thủy A1 YD1 6/6/1996 AB 8.50 6.60 6.00 21.10 56
    Lê Thị Trâm 12 T.Hóa 7/30/1996 A 7.75 6.00 7.20 20.95 57
    Hàn Mai Linh 12 TDo 1/1/1996 A 7.25 6.20 7.40 20.85 58
    Lê Quỳnh Nga A1 YD1 3/26/1996 A 5.75 7.00 8.00 20.75 59
    Ngô Thị Trang A2 YD1 3/17/1996 AB 8.50 5.80 6.40 20.70 60
    Nguyễn Anh Hào A1 YD1 9/20/1996 A 8.25 6.60 5.80 20.65 61
    Nguyễn Xuân Tự 12 YD2 11/22/1996 A 7.25 6.20 7.20 20.65 61
    Hoàng Phúc Đức A2 YD1 12/10/1996 A 6.50 5.80 8.20 20.50 63
    Trịnh Thị Thương 12 TDo 2/5/1996 A 7.25 6.40 6.80 20.45 64
    Lưu Đức Long A1 YD1 9/2/1996 A 7.50 6.00 6.80 20.30 65
    Trịnh Xuân Thọ 12 YD1 7/24/1995 A 6.75 7.60 5.80 20.15 66
    Đỗ Thị Vân A4 YD1 10/13/1996 A 6.75 6.00 7.40 20.15 66
    Trịnh Thị Tú Linh A1 YD1 12/19/1996 AB 7.50 5.20 7.40 20.10 68
    Trịnh Thanh Linh 12 YD2 1/11/1996 A 7.00 5.80 7.20 20.00 69
    Lê Văn Luân 12 T.Hóa 1/12/1996 A 7.25 6.60 6.00 19.85 70
    Trịnh Đình Tâm A1 YD1 9/3/1996 A 7.25 6.60 6.00 19.85 70
    Lâm Tùng Anh 12 T.Hóa 8/10/1995 A 6.00 6.40 7.40 19.80 72
    Phạm Thu Thủy A3 YD1 2/25/1996 A 8.00 6.20 5.60 19.80 73
    Lê Thị Ngân A1 YD1 10/28/1996 AB 7.50 5.40 6.80 19.70 74
    Nguyễn Minh Ly 12 YD2 11/10/1996 A 7.75 5.80 6.00 19.55 75
    Ngô Văn Sơn A5 YD1 5/1/1996 A 5.75 7.80 6.00 19.55 75
    Trịnh Quốc Anh 12 Tự do 10/1/1996 A 6.00 7.00 6.40 19.40 77
    Võ Thanh Vũ A1 YD1 12/22/1996 A 7.00 7.20 5.20 19.40 77
    Trịnh Thị Loan A3 YD1 5/11/1996 A 7.75 3.80 7.80 19.35 79
    Trịnh Tiến Sơn 12 TDo 9/6/1996 A 7.50 6.20 5.60 19.30 80
    Trịnh Tuấn Dương A3 YD1 10/20/1996 A 7.75 4.00 7.40 19.15 81
    Lê Xuân Bình 12 YD2 11/6/1996 A 6.50 7.00 5.60 19.10 82
    Hoàng Thị Thúy A3 YD1 3/26/1996 A 7.50 5.40 6.20 19.10 82
    Phạm Văn Hùng A1 YD1 4/15/1996 A 6.25 5.00 7.80 19.05 84
    Lê Văn Đức A2 YD1 12/5/1996 A 6.75 6.00 6.20 18.95 85
    Nguyễn Công Trọng 12 T.Hóa 11/10/1996 A 6.50 5.80 6.60 18.90 86
    Trịnh Thị Thùy Trang A2 YD1 7/5/1996 AB 8.25 4.80 5.80 18.85 87
    Nguyễn Minh Phương 12 YD3   A 5.25 7.80 5.80 18.85 87
    Hoàng Thị Hằng 12 YD2 11/21/1996 A 8.00 5.40 5.40 18.80 89
    Hoàng Thị Ngân A5 YD1 8/9/1996 A 5.00 6.80 7.00 18.80 89
    Hoàng Thị Ngoan 12 T.Hóa 4/10/1996 A 6.75 5.40 6.60 18.75 91
    Lưu Tường Anh 12 YD1 2/3/1995 AB 5.00 5.00 8.60 18.60 92
    Đỗ Văn Tỉnh 12 NQN 1/1/1996 A 6.00 6.00 6.60 18.60 92
    Nguyễn Thanh Hải A3 YD1 5/6/1996 AB 7.75 4.60 6.20 18.55 94
    Nguyễn Văn Tâm A2 YD1 10/3/1996 A 6.75 6.80 5.00 18.55 94
    Nguyễn Hoài Phương 12 YD2 1/1/1996 A 6.00 5.80 6.60 18.40 96
    Phạm Hồng Ngọc A1 YD1 9/23/1996 B 9.00   9.40 18.40 96
    Lê Thị Đào 12 YD2 3/1/1996 A 6.50 5.80 6.00 18.30 98
    Đỗ Thị Thùy 12 NQN 1/1/1996 AB 6.50 5.60 6.20 18.30 98
    Lê Minh Trang 12 YD2 9/20/1996 A 6.50 6.60 5.20 18.30 98
    Vũ Đình Đức 12 YD2 7/4/1996 A 7.00 5.80 5.40 18.20 101

    Những em cao nhất khối B

    Họ và tên Lớp 12 HS trường Ngày sinh Khối Điểm Toán Điểm Hóa Điểm Sinh Tổng KB X.thứ KB
    Mai Thị Ngọc 12 NQN 1/1/1996 AB 9.25 9.60 9.80 28.65 1
    Nguyễn Văn Hinh 12 YD2 6/19/1996 AB 9.75 10.00 8.40 28.15 2
    Phạm Hồng Ngọc A1 YD1 9/23/1996 B 9.00 9.40 8.80 27.20 3
    Trần Thanh Bình 12 T.Do   AB 8.25 9.80 9.00 27.05 4
    Lê Thị Thanh A1 YD1 6/3/1996 B 9.00 8.80 8.80 26.60 5
    Bùi Hồng Ngọc A1 YD1 10/2/1996 AB 9.00 9.40 7.80 26.20 6
    Lê Thị Tươi A1 YD1 3/27/1996 AB 9.00 8.40 8.20 25.60 7
    Nguyễn Bá Dũng A1 YD1 6/20/1996 AB 8.50 9.00 8.00 25.50 8
    Lê Đức Anh 12 TDo 6/10/1996 AB 8.00 9.20 7.40 24.60 9
    Lê Đình Anh 12 YD2 10/7/1994 A 6.75 8.80 9.00 24.55 10
    Phạm Văn Thường A2 YD1 2/7/1996 AB 6.50 9.20 8.60 24.30 11
    Đinh Thị Xuân 12 YD1 2/2/1995 B 6.75 9.00 8.40 24.15 12
    Cố Văn Hùng A1 YD1 6/15/1996 B 6.75 8.20 8.20 23.15 13
    Nguyễn Quỳnh Trang 12 T.Hóa 1/1/1996 AB 8.00 7.60 7.40 23.00 14
    Lưu Thị Thủy A1 YD1 6/6/1996 AB 8.50 6.00 8.40 22.90 15
    Trịnh Văn Tùng A2 YD1 11/24/1996 AB 7.25 9.40 6.20 22.85 16
    Nguyễn Thị Trang A1 YD1 12/12/1996 AB 8.50 8.60 5.40 22.50 17
    Trịnh Thị Tú Linh A1 YD1 12/19/1996 AB 7.50 7.40 7.60 22.50 17
    Lê Thị Linh A1 YD1 1/18/1996 B 7.50 7.00 8.00 22.50 17
    Nguyễn Thị Thương A2 YD1 10/14/1996 AB 7.00 6.20 8.20 21.40 20
    Hoàng Thị Lệ 12 YD2 7/1/1996 B 7.50 6.00 7.80 21.30 21
    Lê Thị Minh Phương A1 YD1 5/20/1996 AB 7.50 8.40 5.20 21.10 22
    Trịnh Thị Thùy Trang A2 YD1 7/5/1996 AB 8.25 5.80 6.40 20.45 23
    Trịnh Thị Thủy A3 YD1 1/25/1996 B 6.00 6.60 7.80 20.40 24
    Nguyễn Thanh Hải A3 YD1 5/6/1996 AB 7.75 6.20 6.20 20.15 25

    Những học sinh cao nhất khối C

    Họ và tên Lớp 12 HS trường Ngày sinh Khối Điểm Văn Điểm Sử Điểm Địa Tổng KC X.thứ KC
    Lê Thị Thùy A9 YD1 5/5/1996 C 7.50 8.50 6.50 22.50 1
    Vũ Thị Lan Anh A9 YD1 1/10/1996 C 6.00 5.75 8.00 19.75 2
    Nguyễn Thị Huế 12 T.Hóa 12/11/1996 C 6.25 6.00 7.25 19.50 3
    Trịnh Thị Trang A4 YD1 10/5/1996 C 6.75 5.00 7.50 19.25 4
    Nguyễn Thành Đạt A9 YD1 4/21/1996 C 6.00 5.75 7.25 19.00 5
    Phạm Thị Hiền A9 YD1 12/4/1996 C 6.00 6.50 6.25 18.75 6
    Đào Thị Đài Trang A9 YD1 5/21/1996 C 6.75 5.00 7.00 18.75 6
    Trần Thị TrangA A9 YD1 2/10/1996 C 7.25 5.25 6.00 18.50 8
    Vũ Thị Tiền A9 YD1 7/2/1996 C 5.25 5.50 7.25 18.00 9
    Trịnh Thị Lợi A9 YD1 4/20/1996 C 5.25 6.25 5.50 17.00 10

    Những HS cao điểm nhất khối D

    Họ và tên Lớp 12 HS trường Ngày sinh Khối Điểm Toán Điểm Văn Điểm Anh Tổng KD X.thứ KD
    Nguyễn Thu Hương 12 Lam Sơn 24/09/96 A1 9.00 8.00 8.13 25.13 1
    Trịnh Hàm Uyên A10 YD1 23/09/96 D 8.50 7.00 8.38 23.88 2
    Trịnh Lê Tuấn 12 TDo 30/10/96 D 9.75 6.75 6.63 23.13 3
    Trịnh Thị Thục Trang A10 YD1 04/12/96 D 8.50 6.25 8.13 22.88 4
    Lê Thị Bảo Thoa A1 YD1 22/01/96 A1 8.25 7.75 6.38 22.38 5
    Lê Thị Ngân A10 YD1 12/12/96 D 8.25 6.75 6.88 21.88 6
    Lê Lam Thủy A3 YD1 01/03/96 D 7.50 7.25 7.00 21.75 7
    Lê Kiều Trang 12 YD2 22/12/96 D 8.75 7.25 5.38 21.38 8
    Nguyễn Thị Lan Anh A10 YD1 19/05/96 D 8.25 7.75 5.25 21.25 9
    Trịnh Thị Hằng A10 YD1 18/02/96 D 8.75 7.75 4.38 20.88 10
    Nguyễn Thị Ánh Tuyết A10 YD1 26/11/96 D 7.50 7.00 6.38 20.88 10
    Lê Huyền Anh A10 YD1 28/01/96 D 8.75 7.00 4.48 20.23 12
    Hoàng Châm Anh A10 YD1 13/11/96 D 8.00 5.50 6.13 19.63 13
    Ngô Thị Hằng A3 YD1 20/01/96 A 8.00 4.50 6.13 18.63 14
    Luyện Thị Bích Ngọc A10 YD1 01/09/96 D 5.25 7.75 5.50 18.50 15
    Phạm Thị Ngọc A10 YD1 06/04/96 D 6.25 7.00 5.13 18.38 16
    Trịnh Thị Nga A10 YD1 25/06/96 D 7.50 6.50 4.00 18.00 17
    Nguyễn Thị Hà A10 YD1 01/01/96 D 7.25 6.75 4.00 18.00 17

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Đức Hải @ 17:14 16/03/2014
    Số lượt xem: 1941
    Số lượt thích: 0 người
    Avatar

    Kết quả thi lần 2 (tháng 3/2014)

     
    Gửi ý kiến