THỦ KHOA TRẦN QUỐC TUẤN TRÊN TRUYỀN HÌNH QPVN

Đang trực tuyến

  • (Nguyễn Đức Hải)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chức năng chính 1

    Website của trường THPT Yên Định 1 chuyển sang web http://yendinh1.edu.vn và https://www.facebook.com/TruongYenDinh1/
    Gốc > BẢN TIN TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 1 >

    KẾT QUẢ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2013-2014

    http://giangvien.net/uploads/news/2011_07/images525777_121314.jpg

         Kỳ thi Học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 2013-2014, trường THPT Yên Định 1 có 47 học sinh dự thi gồm các môn: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Anh, GDCD và môn Tin học. Một điều khác biệt trong kỳ thi học sinh giỏi năm nay là mỗi đội tuyển 5 học sinh dự thi (riêng môn Tin học 2 học sinh) và thi tại TP Thanh Hóa. Kết quả nhà trường đạt 41 giải, trong đó có: 04 giải nhì; 18 giải ba và 19 giải Khuyến khích.

           Theo thống kê của Sở GD&ĐT Thanh Hóa thì trường THPT Yên Định 1 xếp thứ 8 trên tổng 104 trường THPT trong tỉnh Thanh Hóa.(Năm học 2010-2011 và năm học 2011-2012 trường xếp thứ 10, Năm học 2012-2013 xếp thứ 7). Như vậy 4 năm liên tục trường THPT Yên Định 1 luôn nằm trong tốp 10 trường đầu của tỉnh. Xin cám ơn và chúc mừng thành tích của các em học sinh và các Thầy cô giáo ôn luyện các đội tuyển.

     Xem thống kê chi tiết các trường THPT cả tỉnh tại đây

     Thống kê các giải theo môn như sau:

    TT  Môn  Số HS dự thi Nhất  Nhì  Ba  KK  Tổng giải  Tổng điểm 
    1 Toán  5     2 2 4 24
    2   5   1 1 3 5 30
    3 Hoá  5   1 3 1 5 34
    4 Sinh  5     4 1 5 33
    5 Văn  5     2 2 4 24
    6 Sử  5     1 3 4 22
    7 Địa  5     1 3 4 22
    8 GDCD  5   2   3 5 31
    9 T.Anh  5     2 1 3 19
    10 Tin  2     2   2 14
      Cộng 47 0 4 18 19 41  

    Xem thống kê các trường THPT cả tỉnh tại đây

    Sau đây là kết quả của từng học sinh

    TT Họ và tên Môn thi Lớp Điểm Giải
    1 Trịnh Đình Tâm TOAN 12A1 7.75  
    2 Ngô Văn Tăng TOAN 12A1 10.00 KK
    3 Đào Thị Nhung TOAN 12A1 12.75 Ba
    4 Trịnh Thị Tú Linh TOAN 12A1 10.25 KK
    5 Lê Thị Tươi TOAN 12A1 13.50 Ba
    6 Nguyễn Anh Hào LY 12A1 13.50 KK
    7 Phạm Việt Hùng LY 12A1 11.50 KK
    8 Nguyễn Khánh Linh LY 12A1 13.00 KK
    9 Trần Quốc Tuấn LY 12A1 17.00 Nhì
    10 Đỗ Huy Vượng LY 12A1 15.00 Ba
    11 Bùi Hồng Ngọc HOA 12A1 15.00 Nhì
    12 Trịnh Thị Phượng HOA 12A1 14.00 Ba
    13 Lê Quỳnh Nga HOA 12A1 13.50 Ba
    14 Vũ Thị Trang HOA 12A1 12.75 KK
    15 Nguyễn Thị Trang HOA 12A1 13.50 Ba
    16 Cố Văn Hùng SINH 12A1 12.50 Ba
    17 Lê Thị Thanh SINH 12A1 13.50 Ba
    18 Nguyễn Bá Dũng SINH 12A1 12.50 Ba
    19 Nguyễn Thị Thương SINH 12A2 12.50 Ba
    20 Phạm Văn Thường SINH 12A2 11.00 KK
    21 Lê Như Đức TIN 11A1 12.00 Ba
    22 Đỗ Tấn Sang TIN 11A1 12.00 Ba
    23 Lê Thị Bảo Thoa VAN 12A1 11.00 KK
    24 Trịnh Thị Hằng VAN 12A10 12.00 Ba
    25 Luyện Thị Bích Ngọc VAN 12A10 13.00 Ba
    26 Lê Thị Tuyết VAN 12A10 11.50 KK
    27 Nguyễn Thị Lan Anh VAN 12A10 10.50  
    28 Trương Thị Bích Hồng SU 12A9 11.75 KK
    29 Lê Thị Huyền SU 12A9 9.00  
    30 Lê Thị Thùy SU 12A9 15.25 Ba
    31 Nguyễn Thị Tỉnh SU 12A9 13.00 KK
    32 Trần Thị Trang SU 12A9 12.00 KK
    33 Vũ Thị Lan Anh DIA 12A9 13.50 Ba
    34 Nguyễn Thành Đạt DIA 12A9 12.75 KK
    35 Vũ Thị Tiền DIA 12A9 11.25 KK
    36 Lê Thị Hồng DIA 12A9 11.00 KK
    37 Lê Thị Hà DIA 12A9 10.00  
    38 Trịnh Thị Thục Trang ANH 12A10 12.75 Ba
    39 Trịnh Hàm Uyên ANH 12A10 12.00 Ba
    40 Hoàng Châm Anh ANH 12A10 8.25  
    41 Lê Lam Thủy ANH 12A3 10.50 KK
    42 Ngô Thị Hằng ANH 12A3 9.50  
    43 Nguyễn Thị Huệ GDCD 12A8 16.00 Nhì
    44 Trịnh Thị Ngọc Thu GDCD 12A10 11.50 KK
    45 Ngô Thị Hiền GDCD 12A8 16.50 Nhì
    46 Lê Thị Chinh GDCD 12A7 12.00 KK
    47 Lê Thị Tâm GDCD 12A10 10.25 KK

    Thống kê tổng giải các trường THPT

    TT Trường  THPT Tổng giải Tổng giải Điểm % giải Ghi chú
    Nhất Nhì Ba KK
    1   Chuyên Lam Sơn 9 18 28 22 77 540 89.53  
    2   Quảng Xương 1 3 8 23 12 46 315 97.87  
    3   Hàm Rồng 2 3 19 21 45 282 95.74  
    4   Ba Đình 3 8 18 11 40 275 85.11  
    5   Lương Đắc Bằng 2 8 15 16 41 269 87.23  
    6   Lê Văn Hưu 5 10 9 15 39 268 82.98  
    7   Hoằng Hoá 4 0 10 13 18 41 261 87.23  
    8   Yên Định 1 0 4 18 19 41 253 87.23  
    9   Đào Duy Từ 3 9 9 17 38 250 80.85  
    10   Tĩnh Gia 1 1 2 14 21 38 229 67.86  
    11   Cẩm Thuỷ 1 0 8 10 19 37 229 67.27  
    12   Hà Trung 0 6 12 19 37 227 78.72  
    13   Bỉm Sơn 1 11 11 9 32 220 84.21  
    14   Thạch Thành 1 3 4 8 20 35 218 76.09  
    15   Yên Định 2 2 4 7 23 36 216 76.60  
    16   Hậu Lộc 1 0 2 19 12 33 209 86.84  
    17   Triệu Sơn 2 1 5 10 17 33 205 86.84  
    18   Thiệu Hoá 1 6 13 10 30 199 63.83  
    19   Nông Cống 1 0 4 13 15 32 198 84.21  
    20   Nguyễn Xuân 3 2 13 12 30 197 73.17  
    21   Triệu Sơn 3 1 6 10 13 30 193 78.95  
    22   Hậu Lộc 2 0 1 16 13 30 185 78.95  
    23   Hoằng Hoá 2 0 3 7 22 32 183 68.09  
    24   Sầm Sơn 1 3 12 13 29 183 76.32  
    25   Như Thanh 0 2 10 18 30 176 56.60  
    26   Triệu Sơn 1 1 5 8 14 28 176 73.68  
    27   Hậu Lộc 4 1 2 12 13 28 175 59.57  
    28   Thạch Thành 3 1 1 9 18 29 171 65.91  
    29   Quảng Xương 3 0 5 5 19 29 170 61.70  
    30   Quảng Xương 2 0 5 7 15 27 164 60.00  
    31   Tĩnh Gia 2 0 3 6 19 28 161 59.57  
    32   Hậu Lộc 3 2 1 5 19 27 158 72.97  
    33   Mai Anh Tuấn 0 2 10 13 25 151 55.56  
    34   Lê Lợi 0 2 8 15 25 147 53.19  
    35   Triệu Sơn 4 0 2 11 10 23 143 62.16  
    36   Vĩnh Lộc 0 1 8 15 24 139 63.16  
    37   Hoằng Hoá 3 1 2 10 8 21 136 46.67  
    38   Đặng Thai Mai 0 4 8 9 21 133 56.76  
    39   Đinh Chương Dương 0 3 8 10 21 130 60.00  
    40   Nông Cống 3 1 4 6 8 19 124 52.78  
    41   Quảng Xương 4 0 0 9 12 21 123 44.68  
    42   Đông Sơn 1 0 2 4 15 21 119 56.76  
    43   Nông Cống 2 0 5 6 7 18 117 47.37  
    44   Nguyễn Quán Nho 1 3 2 13 19 113 50.00  
    45   Yên Định 3 1 2 6 9 18 113 47.37  
    46   Dương Đình Nghệ 1 3 6 7 17 111 40.48  
    47   Lam Kinh 0 2 6 10 18 108 48.65  
    48   Thạch Thành 4 0 2 3 14 19 107 59.38  
    49   Dân Tộc Nội Trú 0 0 5 13 18 100 51.43  
    50   Triệu Sơn 0 2 7 7 16 100 43.24  
    51   Cẩm Thuỷ 3 0 1 5 11 17 98 50.00  
    52   Hoàng  Lệ Kha 1 0 6 9 16 97 34.04  
    53   Lưu Đình Chất 0 2 2 13 17 95 44.74  
    54   Tĩnh Gia 3 0 0 5 12 17 95 47.22  
    55   Như Xuân 0 3 5 7 15 94 51.72  
    56   Thọ Xuân 4 0 0 4 12 16 88 42.11  
    57   Đông Sơn 2 0 3 4 7 14 87 38.89  
    58   Cẩm Thuỷ 2 0 0 3 13 16 86 44.44  
    59   Nga Sơn 0 1 4 10 15 86 39.47  
    60   Nông Cống 4 0 0 2 14 16 84 47.06  
    61   Trần Phú 0 1 1 13 15 80 38.46  
    62   Trần Ân Chiêm 0 0 5 9 14 80 36.84  
    63   Lê Hoàn 0 0 2 13 15 79 31.91  
    64   Như Thanh 2 0 0 5 8 13 75 61.90  
    65   Cầm Bá Thước 0 0 2 11 13 69 29.55  
    66   Triệu Sơn 5 0 1 3 8 12 69 35.29  
    67   Lê Lai 0 0 4 8 12 68 34.29  
    68   Tống Duy Tân 0 0 4 8 12 68 37.50  
    69   Nguyễn Trãi 0 2 3 6 11 67 29.73  
    70   Lê Viết Tạo 0 2 5 3 10 66 27.03  
    71   Ngọc Lặc 0 0 3 7 10 56 25.00  
    72   Triệu Thị Trinh 0 0 3 7 10 56 27.78  
    73   Lê Hồng Phong 0 0 5 4 9 55 27.27  
    74   Thạch Thành 2 0 0 2 8 10 54 29.41  
    75   Quan Hoá 0 2 1 6 9 53 47.37  
    76   Lê Văn Linh 0 0 4 5 9 53 25.00  
    77   Thường Xuân 2 0 0 1 8 9 47 39.13  
    78   Thọ Xuân 5 1 0 2 4 7 44 28.00  
    79   Bá Thước 0 0 2 5 7 39 28.00  
    80   Lý Thường Kiệt 0 1 3 2 6 39 20.69  
    81   Thống nhất 0 0 1 6 7 37 20.59  
    82   Lang Chánh 0 1 1 4 6 35 22.22  
    83 PT Nguyễn Mộng Tuân 0 0 2 4 6 34 16.67  
    84   Trần Khát Chân 0 0 2 4 6 34 35.29  
    85   Triệu Sơn 6 0 0 3 1 4 26 16.00  
    86   Tĩnh Gia 5 0 0 0 5 5 25 14.71  
    87   Tĩnh Gia 4 0 0 0 5 5 25 15.15  
    88 PT Nghi Sơn 0 0 0 5 5 25 20.00  
    89   Như Xuân 2 0 0 0 5 5 25 26.32  
    90   Hà Văn Mao 0 0 1 3 4 22 10.81  
    91   Nguyễn Hoàng 0 0 1 3 4 22 18.18  
    92   Nguyễn Thị Lợi 0 0 1 2 3 17 10.34  
    93 PT Thường Xuân 3 0 0 0 3 3 15 15.00  
    94   Bắc Sơn 0 0 1 1 2 12 10.53  
    95   Quan Sơn 0 0 0 2 2 10 14.29  
    96   Quan Sơn 2 0 0 0 2 2 10 20.00  
    97 PT Quan Hoá 2 0 0 0 2 2 10 22.22  
    98   Tô Hiến Thành 0 0 0 1 1 5      2.94  
    99   Nông Cống 0 0 0 1 1 5 12.50  
    100   Hoằng Hoá 0 0 0 0 0 0      0.00  
    101   Mường Lát 0 0 0 0 0 0      0.00  
    102   Trường Thi 0 0 0 0 0 0      0.00  
    103   Bá Thước 3 0 0 0 0 0 0      0.00  
    104   Nguyễn Huệ 0 0 0 0 0 0      0.00  

    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Đức Hải @ 10:52 07/04/2014
    Số lượt xem: 4251
    Số lượt thích: 0 người
    Avatar

    Kết quả HSG cấp tỉnh năm học 2013-2014

     
    Gửi ý kiến